Giải bài tập nhân, chia số hữu tỉ
Giải bài 11 trang 12 SGK đại số 7 tập 1
Tính:
a) −27 . 218 b) 0,24 . −154
c) (-2) . (−712) d) (−325) : 6
Bài giải:
a) −27 . 218 = −2.217.8 = −4257 = −34
b) 0,24 . −154 = 24100 . −154 = 24.(−15)100.4 = 4.6.(−3.5)20.5.4 = −910
c) (-2) . (−712) = (−2).(−7)12 = 76 = 116
d) (−325) : 6 = −325 : 61 = −325 . 16 = −3.125.6 = −325.2.3 = −150
Giải bài 12 trang 12 SGK đại số 7 tập 1
Ta có thể viết số hữu tỉ −516 dưới dạng sau đây:a) −516 là tích của hai số hữu tỉ . Ví dụ: −516 = −52 . 18
b) −516 là thương của hai số hữu tỉ. Ví dụ: −516 = −52 : 8
Với mỗi câu, hãy viết thêm một ví dụ
Bài giải:
Với mỗi câu có thể có nhiều đáp án, chẳng hạn:
a) −516 = −54 . 14 = −58 . 12 = 102 . −116 = ....
b) −516 = −58 : 2 = −54 : 4 = 58 : (-2) = ...
Bài giải:
Với mỗi câu có thể có nhiều đáp án, chẳng hạn:
a) −516 = −54 . 14 = −58 . 12 = 102 . −116 = ....
b) −516 = −58 : 2 = −54 : 4 = 58 : (-2) = ...
Giải bài 13 trang 12 SGK đại số 7 tập 1
Tính:a) −34 . (12−5) . (−256) b) (-2) . −3821 . −74 . −38
c) (1112 : 3316) . 35 d) 723 . (−86 - 4518)
Bài giải:
a) −34 . (−125) . (−256) = −34 . (−125) . (−256) = −3.(−12).(−25)4.5.6 = −152
b) (-2) . −3821 . −74 . −38 = (−2).(−38).(−7).(−3)21.4.8 = 382.8 = 198 = 238
c) (1112 : 3316) . 35 = (1112 . 1633) . 35 = 43.5 . 35 = 4.33.5.5 = 415
d) 723 . (−86 - 4518) = 723 . (−86 - 156) = 723 . (−236) = −76 = -116
Giải bài 14 trang 12 SGK đại số 7 tập 1
Điền các số hữu tỉ thích hợp vào ô trống:
Bài giải:
Tính theo hàng ngang theo thứ tự từ trên xuống, ta được:
Tính theo hàng ngang theo thứ tự từ trên xuống, ta được:
−132 . 4 = −1.432 = −18 : (-8) : (−12) = -8 . −21 = 16
Tính theo cột dọc theo thứ tự từ trái sang phải, ta được:
−132 : (-8) = -132 . (−18) = (−1).(−1)32.8 = 1256
Tính theo cột dọc theo thứ tự từ trái sang phải, ta được:
−132 : (-8) = -132 . (−18) = (−1).(−1)32.8 = 1256
4 . (−12) = 4.(−1)2 = −42 = -2
−18 : 16 = −18 . 116 = −1128
Kết quả được thể hiện qua bảng sau:
Kết quả được thể hiện qua bảng sau:
Giải bài 15 trang 12 SGK đại số 7 tập 1
Em hãy tìm cách " nối" các số ở những chiếc là bằng dấu các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và dấu ngoặc để được một biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa?Bài giải:
Có nhiều cách nối, ví dụ:
4 . (-25) + 10 : (-2) = -100 + (-5) = -105
12 . (-100) - 5,6 : 8 = -50 - 0,7 = -50 + (-0,7) = -50,7
Giải bài 16 trang 13 SGK đại số 7 tập 1
Tính:a) (−23 + 37) : 45 + (−13 + 47) : 45
b) 59 : (111 - 522) + 59 : (115 - 23)
Bài giải:
a) (−23 + 37) : 45 = (−23 + 37 - 13 + 47) : 45
= (33 + 77) : 45 = (-1 + 1) : 45 = 0
b) 59 : (111 - 522) + 59 : (115 - 23) = 59 : 2−522 + 59 : 1−1015 = 59 . (22−3) + 59 . (15−9) = 59 . (22−3) + (15−9) = 59 . (−273) = 5 . (-1) = -5
Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!
b) 59 : (111 - 522) + 59 : (115 - 23) = 59 : 2−522 + 59 : 1−1015 = 59 . (22−3) + 59 . (15−9) = 59 . (22−3) + (15−9) = 59 . (−273) = 5 . (-1) = -5
Xem bài trước: Giải bài tập cộng trừ số hữu tỉ.
EmoticonEmoticon