Giải bài tập cộng, trừ số hữu tỉ
Giải bài 6 trang 10 SGK đại số 7 tập 1
Tính:a) −121 + −128 b) −818 - 1527 c) −512 + 0,75 d) 3,5 - −27
Bài giải:
a) −121 + −128 = −1.28−1.2128.21 = −49588 = −112
b) −818 - 1527 = −49 - 59 = −99 = -1
c) −512 + 0,75 = −512 + 75100 = −512 + 34 = −512 + 912 = 412 = 13
d) 3,5 - −27 = 3510 + 27 = 72 + 27 = 49+414 = 5314
Giải bài 7 trang 10 SGK đại số 7 tập 1
a) −516 là tổng của hai số hữu tỉ âm . Ví dụ −516 = −18 + −316
b) −516 là hiệu của hai số hữu tỉ dương. Ví dụ: −516 = 1 - 2116
Với mỗi câu, em hãy tìm thêm một ví dụ
Bài giải:
Với mỗi câu có thể có nhiều đáp án, chẳng hạn:
a) −516 = −316 + −216 = −116 + −520 = −116 + −14 =...
b) −516 = 28 - 916 = 1716 - 118 = 14 - 916 =...
a) 37 + −52 + 3−5 b) −43 + −25 + −32
c) 45 - −27 - 710 d) 23 - [(−74 - (12 + 38)]
Bài giải:
a) 37 + −52 + 3−5 = 3070 + −17570 + −4270
= 30+(−175)+42)70 = −18770 = -24770
b) −43 + −25 + −32 = −4030 + −1230 + −4530
= −40+(−12)+(−45)30 = −9730 = -3730
c) 45 - −27 - 710 = 5670 + 2070 - 4970
= 56+20−4970 = 2770
d) 23 - [(−74 - (12 + 38)] = 23 - [−14−(4+3)8] = 23 + 218
= 16+6324 = 7924 = 3724
a) x + 13 = 34 b) x - 25 = 57
c) -x - 23 = −67 d) 47 - x = 13
Với mỗi câu có thể có nhiều đáp án, chẳng hạn:
a) −516 = −316 + −216 = −116 + −520 = −116 + −14 =...
b) −516 = 28 - 916 = 1716 - 118 = 14 - 916 =...
Giải bài 8 trang 10 SGK đại số 7 tập 1
Tính:a) 37 + −52 + 3−5 b) −43 + −25 + −32
c) 45 - −27 - 710 d) 23 - [(−74 - (12 + 38)]
Bài giải:
a) 37 + −52 + 3−5 = 3070 + −17570 + −4270
= 30+(−175)+42)70 = −18770 = -24770
b) −43 + −25 + −32 = −4030 + −1230 + −4530
= −40+(−12)+(−45)30 = −9730 = -3730
c) 45 - −27 - 710 = 5670 + 2070 - 4970
= 56+20−4970 = 2770
d) 23 - [(−74 - (12 + 38)] = 23 - [−14−(4+3)8] = 23 + 218
= 16+6324 = 7924 = 3724
Giải bài 9 trang 10 SGK đại số 7 tập 1
Tìm x, biết:a) x + 13 = 34 b) x - 25 = 57
c) -x - 23 = −67 d) 47 - x = 13
Bài giải:
a) x + 13 = 34
<=> x = 34 - 13
<=> x = 912 - 412
<=> x = 512
b) x - 25 = 57
<=> x = 57 + 25
<=> x = 2535 + 1435
<=> x = 3935 = 1435
c) -x - 23 = −67
<=> x = −23 + 67
<=> x = −1421 + 1821
<=> x = 421
d) 47 - x = 13
<=> x = 47 - 13
<=> x = 1221 - 721
<=> x = 521
A = (6 - 23 + 12) - (5 + 53 - 32) - (3 - 73 + 52)
Hãy tính giá trị của A theo hai cách
Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Bài giải:
Cách 1: Tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc
A = 36−4+36 - 30+10−96 - 18−14+156 = 356 - 316 - 196 = −156 = -212
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
A = 6 - 23 + 12 - 5 - 53 + 32 - 3 + 73 - 52 = (6-5-3) - (23 + 53 - 73) + (12 + 32 - 52)
= -2 - 0 - 12 = -(2 + 12) = -52 = -212
a) x + 13 = 34
<=> x = 34 - 13
<=> x = 912 - 412
<=> x = 512
b) x - 25 = 57
<=> x = 57 + 25
<=> x = 2535 + 1435
<=> x = 3935 = 1435
c) -x - 23 = −67
<=> x = −23 + 67
<=> x = −1421 + 1821
<=> x = 421
d) 47 - x = 13
<=> x = 47 - 13
<=> x = 1221 - 721
<=> x = 521
Giải bài 10 trang 10 SGK đại số 7 tập 1
Cho biểu thức:A = (6 - 23 + 12) - (5 + 53 - 32) - (3 - 73 + 52)
Hãy tính giá trị của A theo hai cách
Cách 1: Trước hết tính giá trị của từng biểu thức trong ngoặc
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
Bài giải:
Cách 1: Tính giá trị từng biểu thức trong ngoặc
A = 36−4+36 - 30+10−96 - 18−14+156 = 356 - 316 - 196 = −156 = -212
Cách 2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm các số hạng thích hợp
A = 6 - 23 + 12 - 5 - 53 + 32 - 3 + 73 - 52 = (6-5-3) - (23 + 53 - 73) + (12 + 32 - 52)
= -2 - 0 - 12 = -(2 + 12) = -52 = -212
Xem bài trước: Giải bài tập tập hợp các số hữu tỉ.
EmoticonEmoticon