Luyện tập phép chia và phép khai phương.

Bài 32 trang 19 SGK đại số 9

Tính:
a) 196.549.0,01         b) 1,44.1,211,44.0,4
c) 16521242164               d)  149276245723842

Bài giải:
a) 196.549.0,01 = 259.499.1100 = 54 . 73 . 110 =  724
b) 1,44.1,211,44.0,4 = 144100.121100.144100.40100 = 144100.(12110040100) = 144.81100.100 = 12.9100 = 4.3.94.25 = 2725
c) 16521242164 = (165124)(165+124)164 = 41.289164 = 2894 = 172
d)  149276245723842 = (14976)(149+76)(347384)(347+384) = 73.22573.841 = 225841 = 1529

Bài 33 trang 19 SGK đại số 9

a) 2 . x - 50 = 0      b) 3 . x + 3 = 1227
c) 3 . x2 - 12 = 0    d) x25 - 20 = 0
Bài giải:
a) 2 . x = 50 <=> x = 502 <=> x = 502 = 25 = 5
b) 3 . x + 3 = 12 + 27 <=> x = 12+2733 
<=> x = 123 + 273 - 33 
<=> x = 123 + 273 - 33 
<=> x = 4 + 9 - 1 = 2 + 3 - 1 = 4
c) 3 . x2 - 12 = 0 <=> x2 = 123 = 123
<=> x2 = 4 <=> x2 = 2
<=> x = 2 hoặc x = -2
d) x25 - 20 = 0 <=> x25 = 20 
<=> x2 = 100 <=> x2 = 10
<=> x = 10 hoặc x = -10

Bài 34 trang 19 SGK đại số 9

Rút gọn các biểu thức sau:
a) ab23a2b4 với a < 0, b 0      b) 27(a3)248 với a > 3
c) 9+12a+4a2b2 với a ≥  -1,5 và b < 0   
d) (a - b) . ab(ab)2 với a < b < 0
Bài giải:
a) Vì a < 0 nên ab23a2b4 = - 3a2b4a2b4 = -3
b) 27(a3)248 =  9(a3)216 = 34 . |a3| = 34(a - 3) (do a > 3 nên |a3| = a - 3)
c) 9+12a+4a2b2 =  (3+2a)2b2 = |3+2a||b|
Vì a ≥  -1,5 nên 3 + 2a ≥ 0, do đó |3+2a| = 3 + 2a
     b < 0 nên |b| = -b
Vậy 9+12a+4a2b2 = 3+2ab
d) (a - b) . ab(ab)2 = ab|ab| . ab
Ta có a < b < 0 nên a - b < 0, do đó |ab| = -(a - b)
Vậy  (a - b) . ab(ab)2 = ab(ab) . ab = -ab

Bài 35 trang 20 SGK đại số 9

Tìm x, biết:
a) (x3)2 = 9                    b) 4x2+4x+1
Bài giải:
a) (x3)2 = 9 <=> |x3| = 9    (1)
Khi x ≥ 3 thì x - 3 ≥ 0, do đo |x3| = x - 3
Lúc này phương trình (1) <=> x - 3 = 9 <=> x = 12 (thỏa mãn điều kiện)
Khi x < 3 thì x - 3 < 0, do đó |x3| = -(x - 3)
Lúc này (1) <=>  -(x - 3) = 9 <=> x = -6  (thỏa mãn điều kiện)
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm x = 12 và x = -6

Bài 36 trang 20 SGK đại số 9

Mỗi khẳng định sau đây đúng hay sai? Vì sao?
a) 0,01 = (0,0001)       b) -0,5 = 0,25
c) 39 < 7 và 39 > 6    
d) (4 - 13).2x < 3(4 - 13) <=> 2x < 3
Bài giải:
a) Đúng
b) Sai vì số âm không có căn bậc hai
c) Đúng vì 7 = 49 và 6 = 36
d) Đúng vì 4 = 16 > 13, do đó 4 - 13 > 0

Bài 37 trang 20 SGK đại số 9

Đố: Trên lưới ô vuông, mỗi ô vuông cạnh 1cm, cho bốn điểm M, N, P, Q (Xem hình.3 SGK).
Hãy xác định số đo cạnh, đường chéo và diện tích của tứ giác MNPQ.
Bài giải:
Tứ giác MNPQ có:
- Các cạnh bằng nhau và cùng bằng đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 2cm, chiều rộng 1cm. Theo định lí Py-ta-go, ta có:
MN = NP = PQ = QM = 22+125
- Các đường chéo bằng nhau và cùng bằng đường chéo của hình chữ nhật có chiều dài 3cm, chiều rộng 1cm nên độ dài đường chéo là:
MP = NQ = 32+1210
Như vậy ta có thể khẳng định MNPQ là hình vuông. 
Vậy diện tích tứ giác MNPQ bằng: MN2 = (5)2 = 5cm2


Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!

CÙNG CHIA SẺ ĐỂ KIẾN THỨC ĐƯỢC LAN TỎA!

Previous
Next Post »

EmoticonEmoticon

:)
:(
=(
^_^
:D
=D
=)D
|o|
@@,
;)
:-bd
:-d
:p
:ng
:lv
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm trang GIẢI BÀI TẬP TOÁN và để lại những cảm nhận tích cực!