Processing math: 100%

Giải bài tập khử mẫu của biểu thức lấy căn

Giải bài tập 48 trang 29 SGK đại số 9

Khử mẫu của biểu thức lấy căn
1600; 11540; 350; 598; (13)227

Bài giải:
1600 = 1100.6 = 6100.6.6 = 660
11540 = 1136.15 = 11.1536.15.15 = 1656.15 = 16590
350 = 325.2 = 3.225.2.2 = 65.2 = 610
598 = 549.2 = 5.249.2.2 = 107.2 = 1014
(13)227 = (13)2.327.3|13|.381 = |13|.39
Vì 1 < 3 nên 1 - 3 < 0 do đó |13| = -(1 - 3) = 3 - 1
Khi đó |13|.39 = 3(31)9
Vậy (13)227 = 3(31)9

Giải bài tập 49 trang 29 SGK đại số 9

Khử mẫu của biểu thức lấy căn
a) abab              b) ab ba         c) 1b+1b2
d) 9a336b                   e) 3xy2xy
(Giả thiết các biểu thức có nghĩa)
Bài giải:
a) Theo giả thiết  ab có nghĩa nên a và b phải cùng dấu, b 0. Khi đó:
abab = ababb2 = ab|b| ab
- Nếu b > 0 thì |b| = b. Khi đó ab|b| ab = aab.
Nên abab = aab
- Nếu b < 0 thì |b| = -b. Khi đó ab|b| ab = -aab
Nên abab = -aab
b) Tương tự ab; ba  có nghĩa nên a, b phải cùng dấu, a 0, b 0. Khi đó
ab ba = ab b.aa2 = ab|a|ab
- Nếu a > 0 thì |a| = a, khi đó ab|a|ab = 1bab = abb
Nên ab ba = abb
- Nếu a < 0 thì |a| = -a, khi đó ab|a|ab = -abb
Nên ab ba = -abb
c) 1b+1b2b+1b2 = b+1|b|
Theo giả thiết các biểu thức có nghĩa nên b 0 và b ≥ -1
- Nếu b > 0 thì |b| = b, khi đó b+1|b| = b+1b
Nên 1b+1b2 = b+1b
- Nếu -1  b < 0 thì |b| = -b, khi đó b+1|b| = -b+1b
Nên 1b+1b2 = -b+1b
d) Do 9a336b có nghĩa nên a, b cùng dấu và b 0
Khi đó ta có 9a336b = 9a3.b36b2 = 9a2.ab36b2 = 3|a|ab6|b| = |a|ab2|b|
Ta có a, b cùng dấu nên |a||b| = ab
Do đó 9a336b = aab2b

Giải bài tập 50 trang 30 SGK đại số 9

Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa:
a) 510                                            b) 525           c) 1320         
                d) 22+252           e) y+byby
Bài giải:
a) 510  = 51010.10 = 51010 = 102
b) 525 = 552.5.5 = 552.5 = 52
c) 1320 = c) 134.5 = 165 = 56.5 = 530
d) 22+252 = (22+2)2522 = 4+2210 = 2+25
e) y+byby = (y+by)ybyy = yy+byby = y(y+b)by = y+bb

Giải bài tập 51 trang 30 SGK đại số 9

Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa:
a) 33+1                                b) 231                  c) 2+323   
               d) b3+b                        e) p2p1
Bài giải:
a) 33+1 =  3(31)(3+1)(31) = 3(31)31 = 3(31)2
b) 231 = 2(3+1)(3+1)(31) = 2(3+1)31 = 2(3+1)2 = 3 + 1
c) 2+323 = (2+3)(2+3)(23)(2+3) = (2+3)2
d) b3+b = b(3b)(3+b)(3b) = b(3b)(3b
e) p2p1 = p(2p+1)(2p1)(2p+1) = p(2p+1)4p1

Giải bài tập 52 trang 30 SGK đại số 9

Trục căn thức ở mẫu với giả thiết các biểu thức chữ đều có nghĩa:
a) 265             b) 310+7
c) 1xy             d) 2abab
Bài giải:
a) 265 = 2(6+5)(65)(6+5) = 2(6+5)
b) 310+7 = 3(107)(107)(10+7) = 3(107)3 = 3(107)(10)2(7)2  = 3(107)3 = 10 - 7
c) 1xy = (xy)(x+y)(xy)(x+y)
d) 2abab = 2ab(a+b)(ab)(a+b) = 2ab(a+b)ab


Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!

CÙNG CHIA SẺ ĐỂ KIẾN THỨC ĐƯỢC LAN TỎA!

Previous
Next Post »

EmoticonEmoticon

:)
:(
=(
^_^
:D
=D
=)D
|o|
@@,
;)
:-bd
:-d
:p
:ng
:lv
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm trang GIẢI BÀI TẬP TOÁN và để lại những cảm nhận tích cực!