Giải bài luyện tập phân tích đa thức thành nhân tử.
Cho đến hôm nay, các bạn đã giải tất cả các bài tập của 3 phương pháp phân tích đa thức thành nhân tử. Giờ kỹ năng phân tích đa thức thành nhân tử đã ở "level" tương đối cao rồi. Tuy nhiên, không phải vì thế mà bằng lòng. Hãy luyện tập hằng ngày, nếu không muốn "game over"!
= (x - 2y)(4x - y)
b) x2 + xy – 5x – 5y
= x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(x - 5)
c) x2 – 2xy – z2 + y2
= (x−y)2 - z2 = (x -y - z)(x - y + z)
d) 5x2 + 5xy – x – y
= 5x(x + y) - (x + y) = (x + y)(5x - 1)
e) (2x+1)2 – (x–1)2
= (2x + 1 - x + 1)(2x + 1 + x - 1) = 3x (x + 2)
3x (x – 3 ) – 2x + 6 = 0
<=> 3x(x - 3) - 2(x - 3) = 0
<=> (x - 3)(3x - 2) = 0
<=> x -3 = 0 hoặc 3x -2 = 0
<=> x = 3 hoặc x = 23
b) Chứng minh : x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x ∈ R
Ta có: x2 + 2x + 2 = (x+1)2 + 1
Mà (x+1)2 ≥ 0 với mọi x ∈ R
Nên (x+1)2 + 1 > 0 với mọi x ∈ R
Hay: x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x ∈ R (đpcm)
b) 4a2 – 25b2 = (2a)2 - (5b)2 = (2a - 5b)(2a + 5b)
c) x2 – xy + 2x – 2y = x(x - y) + 2(x - y) = (x -y)(x + 2)
d) 6x2 + 12xy + 6y2 = 6(x2 + 2xy + y2) = 6(x+y)2
<=> x2 - 2x + 1 + 25 - x2 = 18
<=> 2x = 8
<=> x = 4
b) 5x ( x – 4 ) – 2x + 8 = 0
<=> 5x(x - 4) - 2(x - 4) = 0
<=> (x - 4)(5x - 2) = 0
<=> x - 4 = 0 hoặc 5x - 2 = 0
<=> x = 4 hoặc x = 25
b) (x2+4)2 – 16x2 = (x2 + 4 - 4x)(x2 + 4 + 4x) = (x−2)2(x+2)2
c) x2 + 8x + 15 = x2 + 8x + 16 - 1 = (x+4)2 - 1 = (x + 4 - 1)(x + 4 + 1) = (x +3)(x + 5)
d) -2x4 + 4x3 - 2x2 = -2x2(x2 - 2x + 1) = -2x2(x−1)2
<=> x2 - x + 2x - 2 - x - 2 = 0
<=> x2 - 4 = 0
<=> (x - 2)(x + 2) = 0
<=> x - 2 = 0 hoặc x + 2 = 0
<=> x = 2 hoặc x = -2
b) x(x2 – 4 ) = 0
<=> x = 0 hoặc x2 - 4 = 0
<=> x = 0 hoặc x = 2, x = -2
c) (x+2)2 – (x – 2) (x + 2) = 0
<=> (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0
<=> 4(x + 2) = 0 <=> x = -2
Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!
Bài 1 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 4x(x – 2y) – y(x – 2y)= (x - 2y)(4x - y)
b) x2 + xy – 5x – 5y
= x(x - y) - 5(x - y) = (x - y)(x - 5)
c) x2 – 2xy – z2 + y2
= (x−y)2 - z2 = (x -y - z)(x - y + z)
d) 5x2 + 5xy – x – y
= 5x(x + y) - (x + y) = (x + y)(5x - 1)
e) (2x+1)2 – (x–1)2
= (2x + 1 - x + 1)(2x + 1 + x - 1) = 3x (x + 2)
Bài 2 :
a) Tìm x, biết:3x (x – 3 ) – 2x + 6 = 0
<=> 3x(x - 3) - 2(x - 3) = 0
<=> (x - 3)(3x - 2) = 0
<=> x -3 = 0 hoặc 3x -2 = 0
<=> x = 3 hoặc x = 23
b) Chứng minh : x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x ∈ R
Ta có: x2 + 2x + 2 = (x+1)2 + 1
Mà (x+1)2 ≥ 0 với mọi x ∈ R
Nên (x+1)2 + 1 > 0 với mọi x ∈ R
Hay: x2 + 2x + 2 > 0 với mọi x ∈ R (đpcm)
Bài 3 Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) 5a – 10ax – 15ay = 5a(1 - 2x - 3y)b) 4a2 – 25b2 = (2a)2 - (5b)2 = (2a - 5b)(2a + 5b)
c) x2 – xy + 2x – 2y = x(x - y) + 2(x - y) = (x -y)(x + 2)
d) 6x2 + 12xy + 6y2 = 6(x2 + 2xy + y2) = 6(x+y)2
Bài 5 Tìm x, biết:
a) (x–1)2 + ( 5 – x ) ( 5 + x ) = 18<=> x2 - 2x + 1 + 25 - x2 = 18
<=> 2x = 8
<=> x = 4
b) 5x ( x – 4 ) – 2x + 8 = 0
<=> 5x(x - 4) - 2(x - 4) = 0
<=> (x - 4)(5x - 2) = 0
<=> x - 4 = 0 hoặc 5x - 2 = 0
<=> x = 4 hoặc x = 25
Bài 6 Phân tích đa thức sau thành nhân tử:
a) 2x – 2y + x2 – 2xy + y2 = 2( x - y) + (x−y)2 = (x - y)(2 + x - y)b) (x2+4)2 – 16x2 = (x2 + 4 - 4x)(x2 + 4 + 4x) = (x−2)2(x+2)2
c) x2 + 8x + 15 = x2 + 8x + 16 - 1 = (x+4)2 - 1 = (x + 4 - 1)(x + 4 + 1) = (x +3)(x + 5)
d) -2x4 + 4x3 - 2x2 = -2x2(x2 - 2x + 1) = -2x2(x−1)2
Bài 7 Tìm x, biết:
a) (x – 1)(x + 2) – x – 2 = 0<=> x2 - x + 2x - 2 - x - 2 = 0
<=> x2 - 4 = 0
<=> (x - 2)(x + 2) = 0
<=> x - 2 = 0 hoặc x + 2 = 0
<=> x = 2 hoặc x = -2
b) x(x2 – 4 ) = 0
<=> x = 0 hoặc x2 - 4 = 0
<=> x = 0 hoặc x = 2, x = -2
c) (x+2)2 – (x – 2) (x + 2) = 0
<=> (x + 2)(x + 2 - x + 2) = 0
<=> 4(x + 2) = 0 <=> x = -2
EmoticonEmoticon