Giải bài tập SGK chia đơn thức cho đơn thức
Muốn chia đơn thức A cho đơn thức B (trường hợp A chia hết cho B) ta làm như sau:
Giải:
a) 53 : (−5)2 = 53 : 52 = 53–2 = 5
- Chia hệ số của đơn thức A cho hệ số của đơn thức B.
- Chia lũy thừa của từng biến trong A cho lũy thừa của cùng biến đó trong B.
- Nhân các kết quả vừa tìm được với nhau.
Bài 59 trang 26 SGK đại số 8
Làm tính chia:
a) 53 : (−5)2 b) (34)5 : (34)3 c) (−12)3 : 83Giải:
a) 53 : (−5)2 = 53 : 52 = 53–2 = 5
b) (34)5 : (34)3 = (34)5−3 = (34)2 = 916
c) (−12)3 : 83 = (−4.3)3 : (4.2)3 = (−4.34.2)3 = (−32)3 = −278
Giải:
a) x10 : (−x)8 = x10 : x8 = x10–8 = x2
b) (−x)5 : (−x)3 = (−x)5–3 = (−x)2 = x2
c) (−y)5 : (−y)4 = (−y)5–4 = -y
Giải:
a) 5x2y4 : 10x2y = 510x2–2.y4–1 = 12y3
b) 34x3y3 : (- 12x2y2) = 34. (-2) . x3–2. y3–2 = - 32xy
c) (−xy)10 : (−xy)5 = (−xy)10–5 = (−xy)5 = -x5y5.
Giải:
Ta có 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3 . x4–1. y3–2. z2–2 = 3x3y
Tại x = 2, y = -10, z = 2004
Ta được: 3 . 23(-10) = 3 . 8 . (-10) = -240.
Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!
Bài 60 trang 27 SGK đại số 8
Làm tính chia:
a) x10 : (−x)8 b) (−x)5 : (−x)3 c) (−y)5 : (−y)4Giải:
a) x10 : (−x)8 = x10 : x8 = x10–8 = x2
b) (−x)5 : (−x)3 = (−x)5–3 = (−x)2 = x2
c) (−y)5 : (−y)4 = (−y)5–4 = -y
Bài 61 trang 27 SGK đại số 8
Làm tính chia:
a) 5x2y4 : 10x2y b) 34x3y3 : (- 12x2y2) c) (−xy)10 : (−xy)5.Giải:
a) 5x2y4 : 10x2y = 510x2–2.y4–1 = 12y3
b) 34x3y3 : (- 12x2y2) = 34. (-2) . x3–2. y3–2 = - 32xy
c) (−xy)10 : (−xy)5 = (−xy)10–5 = (−xy)5 = -x5y5.
Bài 62 trang 27 SGK đại số 8
Tính giá trị của biểu thức:
15x4y3z2 : 5xy2z2 với x = 2, y = -10, z = 2004Giải:
Ta có 15x4y3z2 : 5xy2z2 = 3 . x4–1. y3–2. z2–2 = 3x3y
Tại x = 2, y = -10, z = 2004
Ta được: 3 . 23(-10) = 3 . 8 . (-10) = -240.
EmoticonEmoticon