Luyện tập đồ thị hàm số y = ax^2
Giải bài 6 trang 38 sgk đại số 9 tập 2
Cho hàm số y = f(x) = x2a) Vẽ đồ thị của hàm số đó
b) Tính các giá trị f(-8); f(-1,3); f(-0,75); f(1,5)
c) Dùng đồ thị để ước lượng các giá trị (0,5)2; (−1,5)2); (2,5)2
d) Dùng đồ thị để ước lượng vị trí các điểm trên trục hoành biểu diễn các số √3; √7
Bài giải:
a) Vẽ đồ thị hàm số y = x2
- Tập xác định của hàm số là R
- Bảng giá trị:
x
|
-2
|
-1
|
0
|
1
|
2
|
y =
x2
|
4
|
1
|
0
|
1
|
4
|
Đồ thị hàm số y = x2 là một parapol đỉnh O, lấy trục Oy làm trục đối xứng
b) Tính các giá trị:
f(-8) = (−8)2 = 64; f(-1,3) = (−1,3)2 = 1,69;
f(-0,75) = (−0,75)2 = 0,5625; f(1,5) = (1,5)2 = 2,25
c) Từ điểm có tọa độ (0,5; 0) trên trục hoành kẻ đường thẳng song song với trục tung tại điểm A. Qua A kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ ở khoảng giữa 0,2 và 0,3. Từ đó ước lượng được 0,25, đó là giá trị (0,5)2.
Tương tự, qua điểm (-1,5; 0) ta kẻ đường thẳng song song với Oy cắt (P) tại điểm B. Qua B kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ khoảng 2,2, đó là giá trị (−1,5)2)
Qua điểm có tọa độ (2,5; 0) kẻ đường thẳng song song với Oy cắt (P) tại C. Qua C kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ khoảng 6,2, đó là giá trị (2,5)2
d) Qua điểm có tọa độ (0; 3) kẻ đường thẳng song song với Ox cắt P tại D. Qua D kẻ đường thẳng song song với Oy cắt Ox tại điểm E, đó là điểm biểu diễn số √3
Qua điểm có tọa độ (0; 7) kẻ đường thẳng song song với Ox cắt (P) tại F. Qua F kẻ đường thẳng song song với Oy cắt trục hoành tại F', đó là điểm biểu diễn số √7
a) Tìm hệ số a.
b) Điểm A(4 ; 4) có thuộc đồ thị không?
c) Hãy tìm thêm hai điểm nữa (không kể điểm O) để vẽ đồ thị.
Bài giải:
a) Ta có M(2; 1) thuộc đồ thị (P) của hàm số y = ax2 nên
yM = ax2M <=> 1 = a.22 <=> a = 14
Vậy hệ số a = 14
b) Thay tọa độ điểm A(4; 4) vào hàm số y = 14x2, ta được:
yA=414x2A=1442=4} => yA = 14x2A
Điều đó chứng tỏ điểm A(4; 4) thuộc đồ thị hàm số.
c) Ngoài hai điểm trên ta có thể tìm thêm hai điểm nữa để vẽ đồ thị hàm số y = 14x2 bằng cách lấy điểm A'(-4; 4) đối xứng với điểm A qua trục Oy và lấy điểm M'(-2; 1) đối xứng với điểm M qua trục Oy.
a) Tìm hệ số a.
b) Tìm tung độ của điểm thuộc parapol có hoành độ x = -3
c) Tìm các điểm thuộc parapol có tung độ y = 8.
Bài giải:
Gọi (P) là đồ thị hàm số y = ax2
Theo h11 thì trên mặt phẳng tọa độ Oxy có điểm A(-2; 2) ∈ (P)
Suy ra: yA = ax2A <=> 2 = a(−2)2 <=> a = 12
Vậy hệ số a = 12
b) Gọi M(-3; yM) ∈ (P) <=> yM = 12x2M <=> yM = 12(−3)2 <=> yM = 92
Vậy tung độ điểm M là yM = 92
c) Gọi điểm có tọa độ (xM; 8) là N ∈ (P)
Suy ra: yN = 12x2N <=> 8 = 12x2N <=> x2N = 16 <=> xN = ± 4
Vậy các điểm có tung độ bằng 8 thuộc (P) là N(4; 8) và N'(-4; 8)
a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ .
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài giải:
a) Vẽ đồ thị hàm số:
# y = 13x2
- Tập xác định của hàm số là R
- Bảng giá trị:
- Đồ thị hàm số được vẽ như sau:
Tương tự, qua điểm (-1,5; 0) ta kẻ đường thẳng song song với Oy cắt (P) tại điểm B. Qua B kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ khoảng 2,2, đó là giá trị (−1,5)2)
Qua điểm có tọa độ (2,5; 0) kẻ đường thẳng song song với Oy cắt (P) tại C. Qua C kẻ đường thẳng song song với Ox cắt Oy tại điểm có tung độ khoảng 6,2, đó là giá trị (2,5)2
d) Qua điểm có tọa độ (0; 3) kẻ đường thẳng song song với Ox cắt P tại D. Qua D kẻ đường thẳng song song với Oy cắt Ox tại điểm E, đó là điểm biểu diễn số √3
Qua điểm có tọa độ (0; 7) kẻ đường thẳng song song với Ox cắt (P) tại F. Qua F kẻ đường thẳng song song với Oy cắt trục hoành tại F', đó là điểm biểu diễn số √7
Giải bài 7 trang 38 sgk đại số 9 tập 2
Trên mặt phẳng tọa độ (h.10), có một điểm M thuộc đồ thị của hàm số y = ax2a) Tìm hệ số a.
b) Điểm A(4 ; 4) có thuộc đồ thị không?
c) Hãy tìm thêm hai điểm nữa (không kể điểm O) để vẽ đồ thị.
Bài giải:
a) Ta có M(2; 1) thuộc đồ thị (P) của hàm số y = ax2 nên
yM = ax2M <=> 1 = a.22 <=> a = 14
Vậy hệ số a = 14
b) Thay tọa độ điểm A(4; 4) vào hàm số y = 14x2, ta được:
yA=414x2A=1442=4} => yA = 14x2A
Điều đó chứng tỏ điểm A(4; 4) thuộc đồ thị hàm số.
c) Ngoài hai điểm trên ta có thể tìm thêm hai điểm nữa để vẽ đồ thị hàm số y = 14x2 bằng cách lấy điểm A'(-4; 4) đối xứng với điểm A qua trục Oy và lấy điểm M'(-2; 1) đối xứng với điểm M qua trục Oy.
Giải bài 8 trang 38 sgk đại số 9 tập 2
Biết rằng đường cong trong hình 11 (sgk) là một parapol y = ax2a) Tìm hệ số a.
b) Tìm tung độ của điểm thuộc parapol có hoành độ x = -3
c) Tìm các điểm thuộc parapol có tung độ y = 8.
Bài giải:
Gọi (P) là đồ thị hàm số y = ax2
Theo h11 thì trên mặt phẳng tọa độ Oxy có điểm A(-2; 2) ∈ (P)
Suy ra: yA = ax2A <=> 2 = a(−2)2 <=> a = 12
Vậy hệ số a = 12
b) Gọi M(-3; yM) ∈ (P) <=> yM = 12x2M <=> yM = 12(−3)2 <=> yM = 92
Vậy tung độ điểm M là yM = 92
c) Gọi điểm có tọa độ (xM; 8) là N ∈ (P)
Suy ra: yN = 12x2N <=> 8 = 12x2N <=> x2N = 16 <=> xN = ± 4
Vậy các điểm có tung độ bằng 8 thuộc (P) là N(4; 8) và N'(-4; 8)
Giải bài 9 trang 39 sgk đại số 9 tập 2
Cho hai hàm số y = 13x2 và y = -x + 6a) Vẽ đồ thị của các hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ .
b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị đó
Bài giải:
a) Vẽ đồ thị hàm số:
# y = 13x2
- Tập xác định của hàm số là R
- Bảng giá trị:
x
|
-3
|
-2
|
-1
|
0
|
1
|
2
|
3
|
y = 13x2
|
3
|
43
|
13
|
0
|
13
|
43
|
3
|
Đồ thị hàm số y = 13x2 là một parapol đỉnh O, trục đối xứng Oy
# y = -x + 6
Cho x = 0 => y = 6
Cho y = 0 => x = 6
Đồ thị hàm số y = -x + 6 là đường thẳng (d) đi qua hai điểm A(6; 0) và B(0; 6)
b) Tọa độ giao điểm của hai đồ thị (P) và (d) là nghiệm của phương trình hoành độ giao điểm:
13x2 = -x + 6 <=> x2 + 3x - 18x = 0 <=> x2 - 3x + 6x - 18x = 0 <=> x(x - 3) + 6(x - 3) = 0 <=> (x - 3)(x + 6) = 0 <=> x - 3 = 0 hoặc x + 6 = 0 <=> x = 3 hoặc x = -6
Với x = 3 thì y = -x + 6 = -3 + 6 = 3, ta xác định được điểm M(3; 3)
Với x = -6 thì y = -x + 6 = -(-6) + 6 = 12, ta xác định được điểm N(-6; 12)
Vậy tọa độ giao điểm của hai đồ thị là M(3; 3) và N(-6; 12)
Bài giải:
Vẽ đồ thị hàm số y = -0,75x2
- Tập xác định của hàm số là R
- Bảng giá trị:
- Đồ thị hàm số được vẽ như sau:
Giải bài 10 trang 39 sgk đại số 9 tập 2
Cho hàm số y = -0,75x2. Qua đồ thị của hàm số đó, hãy cho biết khi x tăng từ -2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của y là bao nhiểu?Bài giải:
Vẽ đồ thị hàm số y = -0,75x2
- Tập xác định của hàm số là R
- Bảng giá trị:
x
|
-4
|
-3
|
-2
|
-1
|
0
|
1
|
2
|
3
|
4
|
y = -0,75x2
|
12
|
6,75
|
3
|
0,75
|
0
|
0,75
|
3
|
6,75
|
12
|
Qua đồ thị ta nhận thấy khi x tăng từ -2 đến 4 thì giá trị nhỏ nhất của y là 0 khi x = 0 và giá trị lớn nhất của y là 12 khi x = 4
Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!
EmoticonEmoticon