Processing math: 100%

Giải bài tập phương trình quy về phương trình bậc hai.

Để giải những phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu... trước hết, ta đưa về phương trình bậc hai rồi vận dụng các ứng dụng của hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm.



Giải bài tập 34 trang 56 sgk đại số 9 tập 2

Giải các phương trình trùng phương
a) x4 - 5x2 + 4 = 0   b) 2x4 - 3x2 - 2 = 0    c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0

Bài giải:

a) x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)
Đặt x2 = t, điều kiện t 0.
Khi đó (1) <=> t2 - 5t + 4 = 0
Ta có a + b + c = 1 - 5 + 4 = 0
Do đó phương trình có hai nghiệm t1 = 1, t2 = ca = 4
Cả hai nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Với t = 1 thì x2 = 1 <=> x = ± 1
Với t = 4 thì x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình x4 - 5x2 + 4 = 0 có 4 nghiệm x1 = -1, x2 = 1, x3 = -2, x4 = 2
b) 2x4 - 3x2 - 2 = 0 (1)
Đặt x2 = t, điều kiện t 0.
Khi đó (1) <=> 2t2 - 3t - 2 = 0 (*)
Ta có Δ = (3)2 - 4.2.(-2) = 9 + 16 = 25
Δ = 25 = 5
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = 3+54 = 2 (thỏa điều kiện) và t2 = 354 = -12 (không thỏa điều kiện)
Với t = 2 thì x2 = 2 <=> x = ± 2
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = -2, x2 = 2
c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0
Đặt x2 = t, điều kiện t 0.
Khi đó (1) <=> 3t2 + 10t + 3 = 0 (*)
Ta có Δ = 52 - 3.3 = 25 - 9 = 16
Δ = 16 = 4
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = 5+43 = -13 (không thỏa điều kiện) và t2 = 543 = -3 (không thỏa điều kiện)
Hai nghiệm của phương trình (*) đều không thỏa điều kiện, do đó phương trình (1) vô nghiệm


Giải bài tập 35 trang 56 sgk đại số 9 tập 2

Giải các phương trình:
a) (x+3)(x3)3 + 2 = x(1 - x)        b) x+2x5 + 3 = 62x              c) 4x+1 = x2x+2(x+1)(x+2)

Bài giải:

a) (x+3)(x3)3 + 2 = x(1 - x) <=> x2 - 9 + 6 = 3x - 3x2 <=> x2 + 3x2 - 3x - 3 = 0 <=> 4x2 - 3x - 3 = 0
Δ = (3)2 - 4.4.(-3) = 9 + 48 = 57 > 0
Δ = 57
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 3+578x2 = 3578
b) x+2x5 + 3 = 62x (1)
ĐKXĐ: {x502x0 <=> {x5x2
MTC (x - 5)(2 - x)
(1) <=> (x + 2)(2 - x) + 3(x - 5)(2 - x) = 6(x - 5) <=> 4 - x2 - 3x2 - 30 + 21x = 6x - 30 <=> 4x2 - 21x + 6x - 4 = 0 <=> 4x2 -15x - 4 = 0
Δ = (15)2 - 4.4.(-4) = 225 + 64 = 289 > 0
Δ = 289 = 17
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 15+178 = 4 và x2 = 15178 = -28 = -14
Hai nghiệm đều thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 4 và x2 = -14
c) 4x+1 = x2x+2(x+1)(x+2) (1)
ĐKXĐ: {x+10x+20 <=> {x1x2
MTC (x + 1)(x + 2)
(1) <=> 4(x + 2) = -x2 - x + 2 <=> 4x + 8 + x2 + x - 2 = 0 <=>  x2  + 5x + 6 = 0 <=> [x1=2x2=3
Nghiệm x1 = -2 không thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có một nghiệm x = -3

Giải bài tập 36 trang 56 sgk đại số 9 tập 2

Giải các phương trình:
a) (3x2 - 5x + 1)(x2 - 4) = 0        b) (2x2+x4)2 - (2x1)2 = 0

Bài giải:

a) (3x2 - 5x + 1)(x2 - 4) = 0 (*) <=> [3x25x+1=0x24=0
# Giải phương trình 3x2 - 5x + 1 = 0 (1)
Δ = (5)2 - 4.3.1 = 25 - 12 = 13
Δ = 13
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 5+136x2 = 5136
# Giải phương trình x2 - 4 = 0 (2)
                                <=> x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm x3 = -2 và x4 = 2
Do đó phương trình (*) có 4 nghiệm x1 = 5+136, x2 = 5136, x3 = -2, x4 = 2
b) (2x2+x4)2 - (2x1)2 = 0 (**)
<=> (2x^2 + x - 4 + 2x - 1)(2x^2 + x - 4 - 2x + 1) = 0 <=> (2x^2 + 3x - 5)(2x^2 - x - 3) = 0
<=> [2x2+3x5=02x2x3=0
# Giải phương trình 2x2 + 3x - 5 = 0 (1)
Ta có a + b + c = 1 + 3 - 5 = 0
Nên phương trình (1) có nghiệm x1 = 1, x1 = ca = 52
# Giải phương trình 2x2 - x - 3 = 0 (2)
Ta có a - b + c = 2 - (-1) + (-3) = 0
Nên phương trình (2) có nghiệm x3 = -1, x4 = -ca = -32 = 32
Do đó phương trình (**) có 4 nghiệm x1 = 1, x2 = 52, x3 = -1, x4 = 32
Xem bài trước: Phương trình quy về phương trình bậc hai.

Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!

CÙNG CHIA SẺ ĐỂ KIẾN THỨC ĐƯỢC LAN TỎA!

Previous
Next Post »

EmoticonEmoticon

:)
:(
=(
^_^
:D
=D
=)D
|o|
@@,
;)
:-bd
:-d
:p
:ng
:lv
Cảm ơn các bạn đã ghé thăm trang GIẢI BÀI TẬP TOÁN và để lại những cảm nhận tích cực!