Giải bài tập phương trình quy về phương trình bậc hai.
Để giải những phương trình trùng phương, phương trình chứa ẩn ở mẫu... trước hết, ta đưa về phương trình bậc hai rồi vận dụng các ứng dụng của hệ thức Vi-ét để tìm nghiệm.
Δ = (−3)2 - 4.4.(-3) = 9 + 48 = 57 > 0
√Δ = √57
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 3+√578 và x2 = 3−√578
b) x+2x−5 + 3 = 62−x (1)
ĐKXĐ: {x−5≠02−x≠0 <=> {x≠5x≠2
MTC (x - 5)(2 - x)
(1) <=> (x + 2)(2 - x) + 3(x - 5)(2 - x) = 6(x - 5) <=> 4 - x2 - 3x2 - 30 + 21x = 6x - 30 <=> 4x2 - 21x + 6x - 4 = 0 <=> 4x2 -15x - 4 = 0
Δ = (−15)2 - 4.4.(-4) = 225 + 64 = 289 > 0
√Δ = √289 = 17
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 15+178 = 4 và x2 = 15−178 = -28 = -14
Hai nghiệm đều thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 4 và x2 = -14
c) 4x+1 = −x2−x+2(x+1)(x+2) (1)
ĐKXĐ: {x+1≠0x+2≠0 <=> {x≠−1x≠−2
MTC (x + 1)(x + 2)
(1) <=> 4(x + 2) = -x2 - x + 2 <=> 4x + 8 + x2 + x - 2 = 0 <=> x2 + 5x + 6 = 0 <=> [x1=−2x2=−3
Nghiệm x1 = -2 không thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có một nghiệm x = -3
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 5+√136 và x2 = 5−√136
# Giải phương trình x2 - 4 = 0 (2)
<=> x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm x3 = -2 và x4 = 2
Do đó phương trình (*) có 4 nghiệm x1 = 5+√136, x2 = 5−√136, x3 = -2, x4 = 2
b) (2x2+x−4)2 - (2x−1)2 = 0 (**)
<=> (2x^2 + x - 4 + 2x - 1)(2x^2 + x - 4 - 2x + 1) = 0 <=> (2x^2 + 3x - 5)(2x^2 - x - 3) = 0
<=> [2x2+3x−5=02x2−x−3=0
# Giải phương trình 2x2 + 3x - 5 = 0 (1)
Ta có a + b + c = 1 + 3 - 5 = 0
Nên phương trình (1) có nghiệm x1 = 1, x1 = ca = −52
# Giải phương trình 2x2 - x - 3 = 0 (2)
Ta có a - b + c = 2 - (-1) + (-3) = 0
Nên phương trình (2) có nghiệm x3 = -1, x4 = -ca = -−32 = 32
Do đó phương trình (**) có 4 nghiệm x1 = 1, x2 = −52, x3 = -1, x4 = 32
Mỗi bài toán có nhiều cách giải, đừng quên chia sẻ cách giải hoặc ý kiến đóng góp của bạn ở khung nhận xét bên dưới. Xin cảm ơn!
Giải bài tập 34 trang 56 sgk đại số 9 tập 2
Giải các phương trình trùng phương
a) x4 - 5x2 + 4 = 0 b) 2x4 - 3x2 - 2 = 0 c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0
Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> t2 - 5t + 4 = 0
Ta có a + b + c = 1 - 5 + 4 = 0
Do đó phương trình có hai nghiệm t1 = 1, t2 = ca = 4
Cả hai nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Với t = 1 thì x2 = 1 <=> x = ± 1
Với t = 4 thì x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình x4 - 5x2 + 4 = 0 có 4 nghiệm x1 = -1, x2 = 1, x3 = -2, x4 = 2
b) 2x4 - 3x2 - 2 = 0 (1)
Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> 2t2 - 3t - 2 = 0 (*)
Ta có Δ = (−3)2 - 4.2.(-2) = 9 + 16 = 25
√Δ = √25 = 5
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = 3+54 = 2 (thỏa điều kiện) và t2 = 3−54 = -12 (không thỏa điều kiện)
Với t = 2 thì x2 = 2 <=> x = ± √2
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = -√2, x2 = √2
c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0
Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> 3t2 + 10t + 3 = 0 (*)
Ta có Δ′ = 52 - 3.3 = 25 - 9 = 16
√Δ′ = √16 = 4
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = −5+43 = -13 (không thỏa điều kiện) và t2 = −5−43 = -3 (không thỏa điều kiện)
Hai nghiệm của phương trình (*) đều không thỏa điều kiện, do đó phương trình (1) vô nghiệm
Bài giải:
a) x4 - 5x2 + 4 = 0 (1)Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> t2 - 5t + 4 = 0
Ta có a + b + c = 1 - 5 + 4 = 0
Do đó phương trình có hai nghiệm t1 = 1, t2 = ca = 4
Cả hai nghiệm đều thỏa mãn điều kiện
Với t = 1 thì x2 = 1 <=> x = ± 1
Với t = 4 thì x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình x4 - 5x2 + 4 = 0 có 4 nghiệm x1 = -1, x2 = 1, x3 = -2, x4 = 2
b) 2x4 - 3x2 - 2 = 0 (1)
Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> 2t2 - 3t - 2 = 0 (*)
Ta có Δ = (−3)2 - 4.2.(-2) = 9 + 16 = 25
√Δ = √25 = 5
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = 3+54 = 2 (thỏa điều kiện) và t2 = 3−54 = -12 (không thỏa điều kiện)
Với t = 2 thì x2 = 2 <=> x = ± √2
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = -√2, x2 = √2
c) 3x4 + 10x2 + 3 = 0
Đặt x2 = t, điều kiện t ≥ 0.
Khi đó (1) <=> 3t2 + 10t + 3 = 0 (*)
Ta có Δ′ = 52 - 3.3 = 25 - 9 = 16
√Δ′ = √16 = 4
Phương trình (*) có hai nghiệm t1 = −5+43 = -13 (không thỏa điều kiện) và t2 = −5−43 = -3 (không thỏa điều kiện)
Hai nghiệm của phương trình (*) đều không thỏa điều kiện, do đó phương trình (1) vô nghiệm
Giải bài tập 35 trang 56 sgk đại số 9 tập 2
Giải các phương trình:
a) (x+3)(x−3)3 + 2 = x(1 - x) b) x+2x−5 + 3 = 62−x c) 4x+1 = −x2−x+2(x+1)(x+2)
Bài giải:
a) (x+3)(x−3)3 + 2 = x(1 - x) <=> x2 - 9 + 6 = 3x - 3x2 <=> x2 + 3x2 - 3x - 3 = 0 <=> 4x2 - 3x - 3 = 0Δ = (−3)2 - 4.4.(-3) = 9 + 48 = 57 > 0
√Δ = √57
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 3+√578 và x2 = 3−√578
b) x+2x−5 + 3 = 62−x (1)
ĐKXĐ: {x−5≠02−x≠0 <=> {x≠5x≠2
MTC (x - 5)(2 - x)
(1) <=> (x + 2)(2 - x) + 3(x - 5)(2 - x) = 6(x - 5) <=> 4 - x2 - 3x2 - 30 + 21x = 6x - 30 <=> 4x2 - 21x + 6x - 4 = 0 <=> 4x2 -15x - 4 = 0
Δ = (−15)2 - 4.4.(-4) = 225 + 64 = 289 > 0
√Δ = √289 = 17
Vậy phương trình có hai nghiệm x1 = 15+178 = 4 và x2 = 15−178 = -28 = -14
Hai nghiệm đều thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 4 và x2 = -14
c) 4x+1 = −x2−x+2(x+1)(x+2) (1)
ĐKXĐ: {x+1≠0x+2≠0 <=> {x≠−1x≠−2
MTC (x + 1)(x + 2)
(1) <=> 4(x + 2) = -x2 - x + 2 <=> 4x + 8 + x2 + x - 2 = 0 <=> x2 + 5x + 6 = 0 <=> [x1=−2x2=−3
Nghiệm x1 = -2 không thỏa mãn ĐKXĐ
Nên phương trình (1) có một nghiệm x = -3
Giải bài tập 36 trang 56 sgk đại số 9 tập 2
Giải các phương trình:
a) (3x2 - 5x + 1)(x2 - 4) = 0 b) (2x2+x−4)2 - (2x−1)2 = 0
# Giải phương trình 3x2 - 5x + 1 = 0 (1)
Δ = (−5)2 - 4.3.1 = 25 - 12 = 13
√Δ = √13Bài giải:
a) (3x2 - 5x + 1)(x2 - 4) = 0 (*) <=> [3x2−5x+1=0x2−4=0# Giải phương trình 3x2 - 5x + 1 = 0 (1)
Δ = (−5)2 - 4.3.1 = 25 - 12 = 13
Vậy phương trình (1) có hai nghiệm x1 = 5+√136 và x2 = 5−√136
# Giải phương trình x2 - 4 = 0 (2)
<=> x2 = 4 <=> x = ± 2
Vậy phương trình (2) có hai nghiệm x3 = -2 và x4 = 2
Do đó phương trình (*) có 4 nghiệm x1 = 5+√136, x2 = 5−√136, x3 = -2, x4 = 2
b) (2x2+x−4)2 - (2x−1)2 = 0 (**)
<=> (2x^2 + x - 4 + 2x - 1)(2x^2 + x - 4 - 2x + 1) = 0 <=> (2x^2 + 3x - 5)(2x^2 - x - 3) = 0
<=> [2x2+3x−5=02x2−x−3=0
# Giải phương trình 2x2 + 3x - 5 = 0 (1)
Ta có a + b + c = 1 + 3 - 5 = 0
Nên phương trình (1) có nghiệm x1 = 1, x1 = ca = −52
# Giải phương trình 2x2 - x - 3 = 0 (2)
Ta có a - b + c = 2 - (-1) + (-3) = 0
Nên phương trình (2) có nghiệm x3 = -1, x4 = -ca = -−32 = 32
Do đó phương trình (**) có 4 nghiệm x1 = 1, x2 = −52, x3 = -1, x4 = 32
Xem bài trước: Phương trình quy về phương trình bậc hai.
EmoticonEmoticon